giở mặt

Học thuật
Thân thiện
giở mặt

Một người bạn đột nhiên giở mặt và không giữ lời hứa.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ (Động từ):
    • Thay đổi thái độ một cách đột ngột, từ tốt sang xấu, từ thân thiện sang phản bội: "Giở mặt" dùng để chỉ hành vi của một người đột nhiên thay đổi thái độ, tỏ ra xấu tính, vô ơn hoặc phản bội lại sau một thời gian tỏ ra tử tế, thân thiện hoặc nhận được sự giúp đỡ.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Ai ngờ lại giở mặt với ân nhân của mình như vậy. (Không ngờ lại đối xử phản bội với người ơn với mình như thế.)
    • Hắn vừa được đề bạt đã giở mặt với đồng nghiệp . (Hắn vừa được thăng chức đã thay đổi thái độ, đối xử tệ với đồng nghiệp .)
    • Đừng tin lời đường mật, rồi sẽ giở mặt thôi. (Đừng tin vào những lời ngọt ngào, rồi sẽ lật lọng, thay đổi thái độ thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giở mặt thay lòng": Một biến thể nhấn mạnh sự thay đổi cả tấm lòng lẫn thái độ bên ngoài, chỉ sự phản bội hoàn toàn.

    • Kẻ giở mặt thay lòng thường không được lòng người. (Kẻ phản bội, thay đổi tấm lòng thường bị mọi người khinh ghét.)
  • Dùng trong văn chương, báo chí phê phán: Thường dùng để phê phán hành vi tráo trở, vô ơn trong các mối quan hệ xã hội, chính trị hoặc kinh doanh.

    • Bài báo lên án thái độ giở mặt của một số doanh nghiệp sau khi hợp đồng. (Bài báo lên án thái độ thay đổi, không giữ lời hứa của một số doanh nghiệp sau khi ký kết hợp đồng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trở mặt: Có nghĩa tương tự thường được dùng thay thế cho "giở mặt". Đây từ được dùng để giải thích cho "giở mặt" trong nhiều từ điển.

    • Hắn trở mặt nhanh như trở bàn tay. (Hắn thay đổi thái độ phản bội một cách rất nhanh chóng.)
  • Lật lọng: Hành động gian dối, thay đổi ý kiến hoặc thái độ một cách tráo trở.

    • Thằng ấy chuyên lật lọng, chẳng đáng tin. ( chuyên hành động gian dối, tráo trở, không đáng tin cậy.)
Từ đồng nghĩa
  • Bội bạc: Phản bội lại lòng tốt hoặc ân tình của người khác (thường gắn với ân tình sâu nặng).
  • Vong ân / Vong ơn: Quên ơn, phụ ơn người đã giúp đỡ mình.
  • Phản phúc: Thay đổi lập trường, không chung thủy.
Từ trái nghĩa
  • Trung thành: Giữ vững lòng trung, không thay đổi.
  • Ân nghĩa: lòng biết ơn tình nghĩa.
  • Chung thủy: Trước sau như một, không thay đổi tấm lòng.
Thành ngữ liên quan
  • "Giấy rách phải giữ lấy lề": Khuyên trong hoàn cảnh nào cũng phải giữ phẩm giá, đạo đức, không nên "giở mặt" làm điều xấu.
  • "Ăn cháo đá bát": Chỉ hành viơn, phụ bạc người đã giúp đỡ mình (nghĩa tương đồng với một khía cạnh của "giở mặt").
giở mặt

Một người bạn đột nhiên giở mặt và không giữ lời hứa.

  1. Đương tử tế quay ra lật lọng.